Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/10/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 30 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 23 tháng 9 âm lịch (Ngày 23 tháng Chín) năm Kỷ Dậu, ngày Quý Tỵ (ngày con rắn), tháng Giáp Tuất.

Tóm tắt ngày 30/10/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 30 tháng 10 năm 2029 Thứ Ba
Tháng Chín (Thiếu) 23
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Thông tin ngày 30/10/2029
Âm lịch23/9/2029 (Ngày 23 tháng Chín)
Can ChiNgày Quý Tỵ · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcNguy

Ngày 30/10/2029 tốt hay xấu?

Ngày 30/10/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 30/10/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tỵ là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/10/2029

Mười hai giờ ngày 30/10/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 30/10/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Tỵ

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/10/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/10/2029

Hỷ thần ngày 30/10/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Tỵ có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 30/10/2029 là ngày thứ 8 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:07 ngày 23/10/2029 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 30/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/9 âm lịch (Ngày 23 tháng Chín) năm Kỷ Dậu.
Ngày 30/10/2029 là thứ mấy?
Ngày 30/10/2029 là Thứ Ba.
Ngày 30/10/2029 là ngày con gì?
Là ngày Quý Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 30/10/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/10/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 30/10/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Mười (20/11/2029).
Từ ngày 30/10/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 95 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.