Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 29 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 9 âm lịch (Ngày 22 tháng Chín) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Tuất.
Ngày 29/10/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 29/10/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 29/10/2029 là ngày thứ 7 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:07 ngày 23/10/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.