Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 31 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 24 tháng 9 âm lịch (Ngày 24 tháng Chín) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Tuất.
Ngày 31/10/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/10/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 31/10/2029 là ngày thứ 9 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:07 ngày 23/10/2029 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 10:16 ngày 7/11/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.