Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 24 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 14 tháng 6 âm lịch (Ngày 14 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Mão (ngày con mèo), tháng Tân Mùi.
Ngày 24/7/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mão là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 24/7/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 24/7/2029 là ngày thứ 3 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.