Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 25 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 15 tháng 6 âm lịch (Rằm tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Tân Mùi.
Ngày 25/7/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Bính Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Thìn do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/7/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Thìn ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Thìn ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thìn thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Bính hành Hỏa, chi Thìn hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 25/7/2029 là ngày thứ 4 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/7/2029 thuộc tiết Đại thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.