Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 23/7/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 23 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 13 tháng 6 âm lịch (Ngày 13 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Tân Mùi.

Tóm tắt ngày 23/7/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 23 tháng 7 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Sáu (Đủ) 13
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 23/7/2029
Âm lịch13/6/2029 (Ngày 13 tháng Sáu)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Tân Mùi · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcNguy

Ngày 23/7/2029 tốt hay xấu?

Ngày 23/7/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 23/7/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dần là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/7/2029

Mười hai giờ ngày 23/7/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờNhâm Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 23/7/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/7/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/7/2029

Hỷ thần ngày 23/7/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 23/7/2029 là ngày thứ 2 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 23/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/6 âm lịch (Ngày 13 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu.
Ngày 23/7/2029 là thứ mấy?
Ngày 23/7/2029 là Thứ Hai.
Ngày 23/7/2029 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 23/7/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 23/7/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 23/7/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Sáu (25/7/2029).
Từ ngày 23/7/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 194 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.