Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 2 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 7 âm lịch (Ngày 14 tháng Bảy) năm Mậu Thân, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Canh Thân.
Ngày 2/9/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Dần do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/9/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 2/9/2028 là ngày thứ 12 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 21:00 ngày 22/8/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/9/2028 thuộc tiết Xử thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.