Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 1 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 13 tháng 7 âm lịch (Ngày 13 tháng Bảy) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Canh Thân.
Ngày 1/9/2028 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Sửu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/9/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Ngày 1/9/2028 là ngày thứ 11 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 21:00 ngày 22/8/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.