Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/9/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 3 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 15 tháng 7 âm lịch (Rằm tháng Bảy) năm Mậu Thân, ngày Tân Mão (ngày con mèo), tháng Canh Thân.

Tóm tắt ngày 3/9/2028

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 3 tháng 9 năm 2028 Chủ nhật
Tháng Bảy (Đủ) 15 Rằm
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Ngày
Tân Mão
Thông tin ngày 3/9/2028
Âm lịch15/7/2028 (Rằm tháng Bảy)
Can ChiNgày Tân Mão · tháng Canh Thân · năm Mậu Thân
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcNguy

Ngày 3/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày 3/9/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Tân Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 3/9/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mão là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mão do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/9/2028

Mười hai giờ ngày 3/9/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 3/9/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mão

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/9/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/9/2028

Hỷ thần ngày 3/9/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mão ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mão ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mão thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 3/9/2028

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/9/2028

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Mão hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 3/9/2028 là ngày thứ 13 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 21:00 ngày 22/8/2028 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/9/2028 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 3/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/7 âm lịch (Rằm tháng Bảy) năm Mậu Thân.
Ngày 3/9/2028 là thứ mấy?
Ngày 3/9/2028 là Chủ nhật.
Ngày 3/9/2028 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 3/9/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 3/9/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 3/9/2028 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 3/9/2028 chính là rằm tháng Bảy.
Từ ngày 3/9/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 163 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.