Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 16 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 29 tháng 4 âm lịch (Ngày 29 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Ất Tỵ (ngày con rắn), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 16/6/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Ất Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Tỵ do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 16/6/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Tỵ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Ất Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Tỵ thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Ất hành Mộc, chi Tỵ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 16/6/2023 là ngày thứ 11 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/6/2023 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.