Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 15 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 28 tháng 4 âm lịch (Ngày 28 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 15/6/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Giáp Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/6/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Ngày 15/6/2023 là ngày thứ 10 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.