Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/6/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 17 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 30 tháng 4 âm lịch (Ngày 30 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Tỵ.

Tóm tắt ngày 17/6/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 6 năm 2023 Thứ Bảy
Tháng Tư (Đủ) 30
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 17/6/2023
Âm lịch30/4/2023 (Ngày 30 tháng Tư)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Đinh Tỵ · năm Quý Mão
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcKiến

Ngày 17/6/2023 tốt hay xấu?

Ngày 17/6/2023 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 17/6/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Ngọ là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Ngọ do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/6/2023

Mười hai giờ ngày 17/6/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 17/6/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/6/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/6/2023

Hỷ thần ngày 17/6/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 17/6/2023

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/6/2023

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 17/6/2023 là ngày thứ 12 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/6/2023 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 17/6/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 30/4 âm lịch (Ngày 30 tháng Tư) năm Quý Mão.
Ngày 17/6/2023 là thứ mấy?
Ngày 17/6/2023 là Thứ Bảy.
Ngày 17/6/2023 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 17/6/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 17/6/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 17/6/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Năm (2/7/2023).
Từ ngày 17/6/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 238 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.