Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 6 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 2 tháng 11 âm lịch (Mùng 2 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Bính Tý.
Ngày 6/12/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Ngọ do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/12/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 6/12/2029 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 03:13 ngày 7/12/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/12/2029 thuộc tiết Tiểu tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.