Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 5/12/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 5 tháng 12 năm 2029 dương lịch là ngày 1 tháng 11 âm lịch (Mùng 1 tháng Một) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 5/12/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 5 tháng 12 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Một (Đủ) 1 Mùng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý
Ngày
Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 5/12/2029
Âm lịch1/11/2029 (Mùng 1 tháng Một)
Can ChiNgày Kỷ Tỵ · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcPhá

Ngày 5/12/2029 tốt hay xấu?

Ngày 5/12/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Kỷ Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 5/12/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tỵ là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/12/2029

Mười hai giờ ngày 5/12/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 5/12/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Tỵ

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/12/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/12/2029

Hỷ thần ngày 5/12/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 5/12/2029

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/12/2029

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 5/12/2029 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 07:49 ngày 22/11/2029 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 03:13 ngày 7/12/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/12/2029 thuộc tiết Tiểu tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 5/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/11 âm lịch (Mùng 1 tháng Một) năm Kỷ Dậu.
Ngày 5/12/2029 là thứ mấy?
Ngày 5/12/2029 là Thứ Tư.
Ngày 5/12/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 5/12/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 5/12/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 5/12/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 5/12/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Một (19/12/2029).
Từ ngày 5/12/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 59 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.