Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 1/10/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 1 tháng 10 năm 2029 dương lịch là ngày 24 tháng 8 âm lịch (Ngày 24 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 1/10/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 1 tháng 10 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Tám (Đủ) 24
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Giáp Tý
Thông tin ngày 1/10/2029
Âm lịch24/8/2029 (Ngày 24 tháng Tám)
Can ChiNgày Giáp Tý · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcBình

Ngày 1/10/2029 tốt hay xấu?

Ngày 1/10/2029 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.

Trực Bình của ngày Giáp Tý không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 1/10/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tý là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/10/2029

Mười hai giờ ngày 1/10/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 1/10/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tý

Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/10/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/10/2029

Hỷ thần ngày 1/10/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 1/10/2029 là ngày thứ 9 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 06:57 ngày 8/10/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 1/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/8 âm lịch (Ngày 24 tháng Tám) năm Kỷ Dậu.
Ngày 1/10/2029 là thứ mấy?
Ngày 1/10/2029 là Thứ Hai.
Ngày 1/10/2029 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 1/10/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 1/10/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 1/10/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Chín (22/10/2029).
Từ ngày 1/10/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 124 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.