Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/9/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 30 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 23 tháng 8 âm lịch (Ngày 23 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 30/9/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 30 tháng 9 năm 2029 Chủ nhật
Tháng Tám (Đủ) 23
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 30/9/2029
Âm lịch23/8/2029 (Ngày 23 tháng Tám)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcMãn

Ngày 30/9/2029 tốt hay xấu?

Ngày 30/9/2029 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 30/9/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Hợi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Hợi do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/9/2029

Mười hai giờ ngày 30/9/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 30/9/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/9/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/9/2029

Hỷ thần ngày 30/9/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 30/9/2029

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/9/2029

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 30/9/2029 là ngày thứ 8 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 06:57 ngày 8/10/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/9/2029 thuộc tiết Thu phân.

Hỏi nhanh

Ngày 30/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/8 âm lịch (Ngày 23 tháng Tám) năm Kỷ Dậu.
Ngày 30/9/2029 là thứ mấy?
Ngày 30/9/2029 là Chủ nhật.
Ngày 30/9/2029 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 30/9/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/9/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 30/9/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 22 ngày đến rằm tháng Chín (22/10/2029).
Từ ngày 30/9/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 125 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.