Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 17 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 10 tháng 8 âm lịch (Mùng 10 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Tuất (ngày con chó), tháng Quý Dậu.
Ngày 17/9/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tuất là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tuất do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Canh Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/9/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Tuất ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tuất thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Canh Tuất có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.
Can Canh hành Kim, chi Tuất hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 17/9/2029 là ngày thứ 11 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.