Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/9/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 16 tháng 9 năm 2029 dương lịch là ngày 9 tháng 8 âm lịch (Mùng 9 tháng Tám) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 16/9/2029

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 16 tháng 9 năm 2029 Chủ nhật
Tháng Tám (Đủ) 9 Mùng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Kỷ Dậu
Thông tin ngày 16/9/2029
Âm lịch9/8/2029 (Mùng 9 tháng Tám)
Can ChiNgày Kỷ Dậu · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcKiến

Ngày 16/9/2029 tốt hay xấu?

Ngày 16/9/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 16/9/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/9/2029

Mười hai giờ ngày 16/9/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 16/9/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Dậu

Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/9/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/9/2029

Hỷ thần ngày 16/9/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Dậu thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 16/9/2029

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/9/2029

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Dậu hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 16/9/2029 là ngày thứ 10 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 15:11 ngày 7/9/2029 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 00:37 ngày 23/9/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/9/2029 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 16/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 9/8 âm lịch (Mùng 9 tháng Tám) năm Kỷ Dậu.
Ngày 16/9/2029 là thứ mấy?
Ngày 16/9/2029 là Chủ nhật.
Ngày 16/9/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 16/9/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 16/9/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 16/9/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 6 ngày đến rằm tháng Tám (22/9/2029).
Từ ngày 16/9/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 139 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.