Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 4 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 23 tháng 4 âm lịch (Ngày 23 tháng Tư) năm Kỷ Dậu, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 4/6/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Sửu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 4/6/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 4/6/2029 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 16:10 ngày 5/6/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.