Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 3 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 4 âm lịch (Ngày 22 tháng Tư) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 3/6/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Tý do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/6/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Tý ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tý thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Hư (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Giáp hành Mộc, chi Tý hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 3/6/2029 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 16:10 ngày 5/6/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/6/2029 thuộc tiết Tiểu mãn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.