Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 8 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 20 tháng 8 âm lịch (Ngày 20 tháng Tám) năm Mậu Thân, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Tân Dậu.
Ngày 8/10/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dần là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Dần do Tư Mệnh cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/10/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Tiết Hàn lộ bắt đầu đúng ngày 8/10/2028, lúc 01:08 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 04:13 ngày 23/10/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/10/2028 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.