Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 7/10/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 7 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 19 tháng 8 âm lịch (Ngày 19 tháng Tám) năm Mậu Thân, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 7/10/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 7 tháng 10 năm 2028 Thứ Bảy
Tháng Tám (Thiếu) 19
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Ất Sửu
Thông tin ngày 7/10/2028
Âm lịch19/8/2028 (Ngày 19 tháng Tám)
Can ChiNgày Ất Sửu · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíThu phân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcĐịnh

Ngày 7/10/2028 tốt hay xấu?

Ngày 7/10/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Ất Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 7/10/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Sửu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 7/10/2028

Mười hai giờ ngày 7/10/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờMậu Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờBính Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 7/10/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Sửu

Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 7/10/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 7/10/2028

Hỷ thần ngày 7/10/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 7/10/2028 là ngày thứ 16 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 18:45 ngày 22/9/2028 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 01:08 ngày 8/10/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 7/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/8 âm lịch (Ngày 19 tháng Tám) năm Mậu Thân.
Ngày 7/10/2028 là thứ mấy?
Ngày 7/10/2028 là Thứ Bảy.
Ngày 7/10/2028 là ngày con gì?
Là ngày Ất Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 7/10/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 7/10/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 7/10/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Chín (1/11/2028).
Từ ngày 7/10/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 129 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.