Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 20/9/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 20 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 2 tháng 8 âm lịch (Mùng 2 tháng Tám) năm Mậu Thân, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 20/9/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 20 tháng 9 năm 2028 Thứ Tư
Tháng Tám (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Mậu Thân
Thông tin ngày 20/9/2028
Âm lịch2/8/2028 (Mùng 2 tháng Tám)
Can ChiNgày Mậu Thân · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcBế

Ngày 20/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày 20/9/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Mậu Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 20/9/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thân là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/9/2028

Mười hai giờ ngày 20/9/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 20/9/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thân

Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/9/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/9/2028

Hỷ thần ngày 20/9/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 20/9/2028 là ngày thứ 14 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 18:45 ngày 22/9/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 20/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/8 âm lịch (Mùng 2 tháng Tám) năm Mậu Thân.
Ngày 20/9/2028 là thứ mấy?
Ngày 20/9/2028 là Thứ Tư.
Ngày 20/9/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 20/9/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 20/9/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 20/9/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Tám (3/10/2028).
Từ ngày 20/9/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 146 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.