Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 19/9/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 19 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 1 tháng 8 âm lịch (Mùng 1 tháng Tám) năm Mậu Thân, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 19/9/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 19 tháng 9 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Tám (Thiếu) 1 Mùng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 19/9/2028
Âm lịch1/8/2028 (Mùng 1 tháng Tám)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Tân Dậu · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcKhai

Ngày 19/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày 19/9/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.

Vì sao 19/9/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mùi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/9/2028

Mười hai giờ ngày 19/9/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 19/9/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/9/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/9/2028

Hỷ thần ngày 19/9/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 19/9/2028 là ngày thứ 13 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 18:45 ngày 22/9/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 19/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/8 âm lịch (Mùng 1 tháng Tám) năm Mậu Thân.
Ngày 19/9/2028 là thứ mấy?
Ngày 19/9/2028 là Thứ Ba.
Ngày 19/9/2028 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 19/9/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 19/9/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 19/9/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Tám (3/10/2028).
Từ ngày 19/9/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 147 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.