Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/7/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 11 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 19 tháng 5 âm lịch (Ngày 19 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 11/7/2028

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 11 tháng 7 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 19
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Thông tin ngày 11/7/2028
Âm lịch19/5/2028 (Ngày 19 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Đinh Dậu · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcMãn

Ngày 11/7/2028 tốt hay xấu?

Ngày 11/7/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Đinh Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 11/7/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dậu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/7/2028

Mười hai giờ ngày 11/7/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờMậu Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờTân Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/7/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Dậu

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/7/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/7/2028

Hỷ thần ngày 11/7/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 11/7/2028 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/5 nhuận âm lịch (Ngày 19 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 11/7/2028 là thứ mấy?
Ngày 11/7/2028 là Thứ Ba.
Ngày 11/7/2028 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 11/7/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 11/7/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 11/7/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Sáu (5/8/2028).
Từ ngày 11/7/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 217 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.