Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/7/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 10 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 5 âm lịch (Ngày 18 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Bính Thân (ngày con khỉ), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 10/7/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 10 tháng 7 năm 2028 Thứ Hai
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 18
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thân
Thông tin ngày 10/7/2028
Âm lịch18/5/2028 (Ngày 18 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Bính Thân · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcTrừ

Ngày 10/7/2028 tốt hay xấu?

Ngày 10/7/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/7/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/7/2028

Mười hai giờ ngày 10/7/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 10/7/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thân

Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/7/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/7/2028

Hỷ thần ngày 10/7/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 10/7/2028 là ngày thứ 5 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 10/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/5 nhuận âm lịch (Ngày 18 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 10/7/2028 là thứ mấy?
Ngày 10/7/2028 là Thứ Hai.
Ngày 10/7/2028 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 10/7/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 10/7/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 10/7/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Sáu (5/8/2028).
Từ ngày 10/7/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 218 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.