Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 1 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 9 tháng 5 âm lịch (Mùng 9 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 1/7/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Đinh Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Hợi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 1/7/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 1/7/2028 là ngày thứ 11 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.