Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 30 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 8 tháng 5 âm lịch (Mùng 8 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Bính Tuất (ngày con chó), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 30/6/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tuất là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 30/6/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 30/6/2028 là ngày thứ 10 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.