Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 13 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 21 tháng 5 âm lịch (Ngày 21 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 13/6/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bế.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Kỷ Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/6/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 13/6/2028 là ngày thứ 9 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/6/2028 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.