Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 12 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 20 tháng 5 âm lịch (Ngày 20 tháng Năm) năm Mậu Thân, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 12/6/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 6 năm 2028 Thứ Hai
Tháng Năm (Đủ) 20
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 12/6/2028
Âm lịch20/5/2028 (Ngày 20 tháng Năm)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKhai

Ngày 12/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 12/6/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 12/6/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thìn do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/6/2028

Mười hai giờ ngày 12/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 12/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/6/2028

Hỷ thần ngày 12/6/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 12/6/2028

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/6/2028

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 12/6/2028 là ngày thứ 8 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 10:15 ngày 5/6/2028 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/6/2028 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 12/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/5 âm lịch (Ngày 20 tháng Năm) năm Mậu Thân.
Ngày 12/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 12/6/2028 là Thứ Hai.
Ngày 12/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 12/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 12/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 12/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 12/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 246 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.