Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 18 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 24 tháng 4 âm lịch (Ngày 24 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Quý Mão (ngày con mèo), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 18/5/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Quý Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/5/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 18/5/2028 là ngày thứ 14 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.