Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/5/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 17 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 23 tháng 4 âm lịch (Ngày 23 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Tỵ.

Tóm tắt ngày 17/5/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 5 năm 2028 Thứ Tư
Tháng Tư (Thiếu) 23
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Thông tin ngày 17/5/2028
Âm lịch23/4/2028 (Ngày 23 tháng Tư)
Can ChiNgày Nhâm Dần · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Nạp âmKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcThu

Ngày 17/5/2028 tốt hay xấu?

Ngày 17/5/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 17/5/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dần là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Dần do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/5/2028

Mười hai giờ ngày 17/5/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 17/5/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Dần

Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/5/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/5/2028

Hỷ thần ngày 17/5/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Dần ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Nhâm Dần Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Dần thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 17/5/2028

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/5/2028

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.

Can Nhâm hành Thủy, chi Dần hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 17/5/2028 là ngày thứ 13 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/5/2028 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 17/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/4 âm lịch (Ngày 23 tháng Tư) năm Mậu Thân.
Ngày 17/5/2028 là thứ mấy?
Ngày 17/5/2028 là Thứ Tư.
Ngày 17/5/2028 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 17/5/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/5/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 17/5/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 17/5/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Năm (7/6/2028).
Từ ngày 17/5/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 272 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.