Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/5/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 12 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 4 âm lịch (Ngày 18 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Đinh Dậu (ngày con gà), tháng Đinh Tỵ.

Tóm tắt ngày 12/5/2028

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 5 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Tư (Thiếu) 18
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Thông tin ngày 12/5/2028
Âm lịch18/4/2028 (Ngày 18 tháng Tư)
Can ChiNgày Đinh Dậu · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcĐịnh

Ngày 12/5/2028 tốt hay xấu?

Ngày 12/5/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 12/5/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dậu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Dậu do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/5/2028

Mười hai giờ ngày 12/5/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 12/5/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Dậu

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/5/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/5/2028

Hỷ thần ngày 12/5/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Dậu ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Dậu Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Dậu thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 12/5/2028

Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/5/2028

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Đinh hành Hỏa, chi Dậu hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 12/5/2028 là ngày thứ 8 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/5/2028 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/4 âm lịch (Ngày 18 tháng Tư) năm Mậu Thân.
Ngày 12/5/2028 là thứ mấy?
Ngày 12/5/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 12/5/2028 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 12/5/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/5/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 12/5/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Năm (7/6/2028).
Từ ngày 12/5/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 277 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.