Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 11 tháng 5 năm 2028 dương lịch là ngày 17 tháng 4 âm lịch (Ngày 17 tháng Tư) năm Mậu Thân, ngày Bính Thân (ngày con khỉ), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 11/5/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Thân do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/5/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Thân ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Ngày Bính Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thân thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Thân: Không nên kê giường.
Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Bính hành Hỏa, chi Thân hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 11/5/2028 là ngày thứ 7 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 06:12 ngày 5/5/2028 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:09 ngày 20/5/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/5/2028 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.