Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 12 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 3 âm lịch (Ngày 18 tháng Ba) năm Mậu Thân, ngày Đinh Mão (ngày con mèo), tháng Bính Thìn.
Ngày 12/4/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mão là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Đinh Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/4/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Ngày 12/4/2028 là ngày thứ 9 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 13:03 ngày 4/4/2028 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 20:09 ngày 19/4/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.