Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/4/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 11 tháng 4 năm 2028 dương lịch là ngày 17 tháng 3 âm lịch (Ngày 17 tháng Ba) năm Mậu Thân, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Bính Thìn.

Tóm tắt ngày 11/4/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 11 tháng 4 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Ba (Đủ) 17
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 11/4/2028
Âm lịch17/3/2028 (Ngày 17 tháng Ba)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Bính Thìn · năm Mậu Thân
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcKhai

Ngày 11/4/2028 tốt hay xấu?

Ngày 11/4/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.

Vì sao 11/4/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dần là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/4/2028

Mười hai giờ ngày 11/4/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/4/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/4/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/4/2028

Hỷ thần ngày 11/4/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 11/4/2028 là ngày thứ 8 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 13:03 ngày 4/4/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 20:09 ngày 19/4/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/3 âm lịch (Ngày 17 tháng Ba) năm Mậu Thân.
Ngày 11/4/2028 là thứ mấy?
Ngày 11/4/2028 là Thứ Ba.
Ngày 11/4/2028 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 11/4/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 11/4/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 11/4/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Tư (9/5/2028).
Từ ngày 11/4/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 308 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.