Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 15 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 19 tháng 12 âm lịch (Ngày 19 tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Hợi (ngày con lợn), tháng Quý Sửu.
Ngày 15/1/2028 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/1/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.
Ngày 15/1/2028 là ngày thứ 10 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.