Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 14 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 12 âm lịch (Ngày 18 tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Mậu Tuất (ngày con chó), tháng Quý Sửu.
Ngày 14/1/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tuất do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 14/1/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Tuất ở hướng Bắc (tham khảo).
Ngày Mậu Tuất Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tuất thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Mậu hành Thổ, chi Tuất hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 14/1/2028 là ngày thứ 9 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/1/2028 thuộc tiết Tiểu hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.