Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/1/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 14 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 12 âm lịch (Ngày 18 tháng Chạp) năm Đinh Mùi, ngày Mậu Tuất (ngày con chó), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 14/1/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 14 tháng 1 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Chạp (Thiếu) 18
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Thông tin ngày 14/1/2028
Âm lịch18/12/2027 (Ngày 18 tháng Chạp)
Can ChiNgày Mậu Tuất · tháng Quý Sửu · năm Đinh Mùi
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcThu

Ngày 14/1/2028 tốt hay xấu?

Ngày 14/1/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 14/1/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Tuất do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/1/2028

Mười hai giờ ngày 14/1/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 14/1/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tuất

Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/1/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/1/2028

Hỷ thần ngày 14/1/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Tuất ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Mậu Tuất Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Tuất thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 14/1/2028

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/1/2028

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Tuất hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 14/1/2028 là ngày thứ 9 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 02:54 ngày 6/1/2028 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 20:21 ngày 20/1/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/1/2028 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 14/1/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/12 âm lịch (Ngày 18 tháng Chạp) năm Đinh Mùi.
Ngày 14/1/2028 là thứ mấy?
Ngày 14/1/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 14/1/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 14/1/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/1/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 14/1/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Giêng (9/2/2028).
Từ ngày 14/1/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 12 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.