Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 18 tháng 8 năm 2026 dương lịch là ngày 6 tháng 7 âm lịch (Mùng 6 tháng Bảy) năm Bính Ngọ, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Bính Thân.
Ngày 18/8/2026 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/8/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Ngày 18/8/2026 là ngày thứ 12 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 18:42 ngày 7/8/2026 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 09:18 ngày 23/8/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.