Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/8/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 17 tháng 8 năm 2026 dương lịch là ngày 5 tháng 7 âm lịch (Mùng 5 tháng Bảy) năm Bính Ngọ, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Bính Thân.

Tóm tắt ngày 17/8/2026

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 8 năm 2026 Thứ Hai
Tháng Bảy (Thiếu) 5 Mùng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 17/8/2026
Âm lịch5/7/2026 (Mùng 5 tháng Bảy)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcBình

Ngày 17/8/2026 tốt hay xấu?

Ngày 17/8/2026 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 17/8/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Hợi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/8/2026

Mười hai giờ ngày 17/8/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 17/8/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/8/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/8/2026

Hỷ thần ngày 17/8/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 17/8/2026

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/8/2026

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 17/8/2026 là ngày thứ 11 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 18:42 ngày 7/8/2026 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 09:18 ngày 23/8/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/8/2026 thuộc tiết Lập thu.

Hỏi nhanh

Ngày 17/8/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/7 âm lịch (Mùng 5 tháng Bảy) năm Bính Ngọ.
Ngày 17/8/2026 là thứ mấy?
Ngày 17/8/2026 là Thứ Hai.
Ngày 17/8/2026 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 17/8/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/8/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 17/8/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 17/8/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Bảy (27/8/2026).
Từ ngày 17/8/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 173 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.