Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 26 tháng 7 năm 2026 dương lịch là ngày 13 tháng 6 âm lịch (Ngày 13 tháng Sáu) năm Bính Ngọ, ngày Tân Sửu (ngày con trâu), tháng Ất Mùi.
Ngày 26/7/2026 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Sửu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 26/7/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 26/7/2026 là ngày thứ 4 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 02:13 ngày 23/7/2026 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 18:42 ngày 7/8/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.