Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 25 tháng 7 năm 2026 dương lịch là ngày 12 tháng 6 âm lịch (Ngày 12 tháng Sáu) năm Bính Ngọ, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Ất Mùi.
Ngày 25/7/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/7/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 25/7/2026 là ngày thứ 3 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 02:13 ngày 23/7/2026 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 18:42 ngày 7/8/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.