Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 3 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 18 tháng 4 âm lịch (Ngày 18 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Quý Tỵ.
Ngày 3/6/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/6/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 3/6/2026 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 07:37 ngày 21/5/2026 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.