Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/6/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 2 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 17 tháng 4 âm lịch (Ngày 17 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Quý Tỵ.

Tóm tắt ngày 2/6/2026

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 6 năm 2026 Thứ Ba
Tháng Tư (Thiếu) 17
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 2/6/2026
Âm lịch17/4/2026 (Ngày 17 tháng Tư)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcMãn

Ngày 2/6/2026 tốt hay xấu?

Ngày 2/6/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 2/6/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Mùi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/6/2026

Mười hai giờ ngày 2/6/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 2/6/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/6/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/6/2026

Hỷ thần ngày 2/6/2026 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 2/6/2026

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/6/2026

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 2/6/2026 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 07:37 ngày 21/5/2026 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/6/2026 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 2/6/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/4 âm lịch (Ngày 17 tháng Tư) năm Bính Ngọ.
Ngày 2/6/2026 là thứ mấy?
Ngày 2/6/2026 là Thứ Ba.
Ngày 2/6/2026 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 2/6/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/6/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 2/6/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Năm (29/6/2026).
Từ ngày 2/6/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 249 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.