Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 2 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 17 tháng 4 âm lịch (Ngày 17 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Quý Tỵ.
Ngày 2/6/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mùi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Mùi do Minh Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/6/2026 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 2/6/2026 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 07:37 ngày 21/5/2026 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/6/2026 thuộc tiết Tiểu mãn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.