Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 26 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 10 tháng 1 âm lịch (Mùng 10 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Canh Dần.
Ngày 26/2/2026 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp.
Trực Chấp của ngày Tân Mùi không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Mùi do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 26/2/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 26/2/2026 là ngày thứ 9 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 22:51 ngày 18/2/2026 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/2/2026 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.