Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 25 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 9 tháng 1 âm lịch (Mùng 9 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Canh Dần.
Ngày 25/2/2026 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Canh Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Ngọ là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Ngọ do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/2/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 25/2/2026 là ngày thứ 8 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 22:51 ngày 18/2/2026 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/2/2026 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.