Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/12/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 11 tháng 12 năm 2025 dương lịch là ngày 22 tháng 10 âm lịch (Ngày 22 tháng Mười) năm Ất Tỵ, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 11/12/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 12 năm 2025 Thứ Năm
Tháng Mười (Đủ) 22
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 11/12/2025
Âm lịch22/10/2025 (Ngày 22 tháng Mười)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Đinh Hợi · năm Ất Tỵ
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcMãn

Ngày 11/12/2025 tốt hay xấu?

Ngày 11/12/2025 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 11/12/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Dần do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/12/2025

Mười hai giờ ngày 11/12/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 11/12/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/12/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/12/2025

Hỷ thần ngày 11/12/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 11/12/2025

Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 11/12/2025

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 11/12/2025 là ngày thứ 5 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 04:04 ngày 7/12/2025 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 22:03 ngày 21/12/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/12/2025 thuộc tiết Đại tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 11/12/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/10 âm lịch (Ngày 22 tháng Mười) năm Ất Tỵ.
Ngày 11/12/2025 là thứ mấy?
Ngày 11/12/2025 là Thứ Năm.
Ngày 11/12/2025 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 11/12/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/12/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 11/12/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 11/12/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Một (3/1/2026).
Từ ngày 11/12/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 68 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.