Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 29/11/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 29 tháng 11 năm 2025 dương lịch là ngày 10 tháng 10 âm lịch (Mùng 10 tháng Mười) năm Ất Tỵ, ngày Nhâm Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Hợi.

Tóm tắt ngày 29/11/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 29 tháng 11 năm 2025 Thứ Bảy
Tháng Mười (Đủ) 10 Mùng 10
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Thông tin ngày 29/11/2025
Âm lịch10/10/2025 (Mùng 10 tháng Mười)
Can ChiNgày Nhâm Dần · tháng Đinh Hợi · năm Ất Tỵ
Nạp âmKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcBình

Ngày 29/11/2025 tốt hay xấu?

Ngày 29/11/2025 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Nhâm Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 29/11/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dần là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Dần do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/11/2025

Mười hai giờ ngày 29/11/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 29/11/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Dần

Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/11/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/11/2025

Hỷ thần ngày 29/11/2025 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Dần ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Nhâm Dần Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Dần thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 29/11/2025

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 29/11/2025

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.

Can Nhâm hành Thủy, chi Dần hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 29/11/2025 là ngày thứ 8 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 08:35 ngày 22/11/2025 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 04:04 ngày 7/12/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 29/11/2025 thuộc tiết Tiểu tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 29/11/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/10 âm lịch (Mùng 10 tháng Mười) năm Ất Tỵ.
Ngày 29/11/2025 là thứ mấy?
Ngày 29/11/2025 là Thứ Bảy.
Ngày 29/11/2025 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 29/11/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 29/11/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 29/11/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Mười (4/12/2025).
Từ ngày 29/11/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 80 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.