Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 6/11/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 6 tháng 11 năm 2025 dương lịch là ngày 17 tháng 9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Bính Tuất.

Tóm tắt ngày 6/11/2025

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 11 năm 2025 Thứ Năm
Tháng Chín (Đủ) 17
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 6/11/2025
Âm lịch17/9/2025 (Ngày 17 tháng Chín)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcChấp

Ngày 6/11/2025 tốt hay xấu?

Ngày 6/11/2025 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.

Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Kỷ Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 6/11/2025 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mão là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mão do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/11/2025

Mười hai giờ ngày 6/11/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 6/11/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/11/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/11/2025

Hỷ thần ngày 6/11/2025 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 6/11/2025

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/11/2025

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 6/11/2025 là ngày thứ 15 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:51 ngày 23/10/2025 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 11:04 ngày 7/11/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/11/2025 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 6/11/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Ất Tỵ.
Ngày 6/11/2025 là thứ mấy?
Ngày 6/11/2025 là Thứ Năm.
Ngày 6/11/2025 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 6/11/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 6/11/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 6/11/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Mười (4/12/2025).
Từ ngày 6/11/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 103 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.