Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/10/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 26 tháng 10 năm 2025 dương lịch là ngày 6 tháng 9 âm lịch (Mùng 6 tháng Chín) năm Ất Tỵ, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Bính Tuất.

Tóm tắt ngày 26/10/2025

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 10 năm 2025 Chủ nhật
Tháng Chín (Đủ) 6 Mùng 6
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 26/10/2025
Âm lịch6/9/2025 (Mùng 6 tháng Chín)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcPhá

Ngày 26/10/2025 tốt hay xấu?

Ngày 26/10/2025 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.

Trực Phá của ngày Mậu Thìn không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 26/10/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/10/2025

Mười hai giờ ngày 26/10/2025
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 26/10/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/10/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/10/2025

Hỷ thần ngày 26/10/2025 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 26/10/2025 là ngày thứ 4 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 10:51 ngày 23/10/2025 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 11:04 ngày 7/11/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 26/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/9 âm lịch (Mùng 6 tháng Chín) năm Ất Tỵ.
Ngày 26/10/2025 là thứ mấy?
Ngày 26/10/2025 là Chủ nhật.
Ngày 26/10/2025 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 26/10/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 26/10/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 26/10/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Chín (4/11/2025).
Từ ngày 26/10/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 114 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.